Hotline: 098 785 4488

Loading...

thương hiệu

Loading...

Sản phẩm hot

Viet Port Technique Corporation

Inductive Distance Sensor IF250.D12L-N52.GP1I.71CV Baumer

Liên hệ
SKU-1693204795056
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.

Kalmar

Baumer
Còn hàng
  • Ultra-flat design for installation in confined spaces
  • Large measuring range 0 ... 12 mm
  • Robust plastic housing with metal sleeves
  • Additional mounting material for easy installation on tubes
  • IO-Link: Application-specific setting and extended diagnostic Data

- Thiết kế siêu phẳng để lắp đặt trong không gian hạn chế
- Dải đo lớn 0 ... 12 mm
- Vỏ nhựa chắc chắn với ống bằng kim loại
- Vật liệu gắn bổ sung để lắp đặt dễ dàng trên đường ống
- IO-Link: Cài đặt dành riêng cho ứng dụng và dữ liệu chẩn đoán mở rộng 

  • Chia sẻ qua viber bài: Inductive Distance Sensor IF250.D12L-N52.GP1I.71CV Baumer
  • Chia sẻ qua reddit bài:Inductive Distance Sensor IF250.D12L-N52.GP1I.71CV Baumer

Technical Data

- General Data

Mounting type

Non-flush

Special type

Linearized

Type

Distance measuring

Measuring distance Sd

0…12 mm

Resolution

< 0.12 mm (High Accuracy Mode)

Repeat accuracy

0.12 mm (High Accuracy Mode)

Adjustment

IO-Link

Teach

Single point, Two point, Window

Linearity error

± 150 µm (S = 0 ... 9 mm)

± 400 µm (S = 0 ... 12 mm)

Temperature drift

± 4 % (Full Scale)

Hysteresis

< 99% (adjustable)

Power on indication

LED green

Output indication

LED yellow

Connection factor typ.

Mild steel 100%, stainless steel 70%, aluminum 50%

 

- Electrical Data

Reponse time (factory characteristic)

< 1.8 ms (High Speed Mode)

< 3 ms (Standard Mode)

< 25 ms (Robust Mode)

< 50 ms (High Accuracy Mode)

Switching frequency

280 Hz (High Speed Mode)

80 Hz (Standard Mode)

20 Hz (Robust Mode)

10 Hz (High Accuracy Mode)

Voltage supply range +Vs

6 … 36 VDC

Current consumption max. (no load)

18 mA

Output circuit

PNP

Push-pull

IO-Link

Output current

100 mA

Voltage drop Vd

< 2 VDC

Short circuit protection

Yes

Reverse polarity protection

Yes

 

- Mechanical Data

Type

Rectangular

Housing material

PA 12

Dimension

25 mm

Housing length

52.4 mm

Connection types

Cable, L=2 m

Weight

36 g

Cable characteristics

PVC 3 x 0.14 mm2

 

- Ambient Conditions

Operating temperature

-25°C … +75°C

Storage temperature range

-40°C … +75°C

Protection class

IP 67

Vibration resistance

IEC 60068-2-6:2008 10 g at f = 10 – 2000 Hz, duration 150 min per axis

Shock resistance

IEC 60068-2-27:2009 100 g / 6 ms, 10 jolts per axis and direction

Tags

Sản phẩm liên quan

Incremental Encoder HOG10 DN 1024 I LR 16H7 KLK-AX
Liên hệ

Incremental Encoder HOG10 DN 1024 I LR 16H7 KLK-AX

Incremental Encoder Type: HOG10 DN 1024 I LR 16H7 KLK-AX Article no.: 11070362 Dùng cho cẩu, để giám sát hướng di chuyển, tốc độ của động cơ, thiết bị, gồm hộp đầu cuối, đĩa quay, đèn led, cảm biến quangBaumer Incremental Encoder HOG10 DN 1024 I LR 16H7 KLK-AX      Voltage supply: 9...30 V DC      Consumption w/o load: ≤ 100 mA      Pulses per revolution: 1024      Output frequency: ≤ 120 kHz      Transmission length: ≤ 350 m at  100 kHz (HTL-P)      Operating temperature: -40...+100 °C