Hotline: 098 785 4488

Loading...

thương hiệu

Loading...

Sản phẩm hot

Viet Port Technique Corporation
Viet Port Technique Corporation

Ray Dẫn FlexLine 811/815

Liên hệ
SKU-1691640519525
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.

Kalmar

Conductix-Wampfler
Còn hàng

Model: Single FlexLine 0811 / 0815

Ray dẫn điện đơn pha sử dụng cho các ứng dụng lượn cong, quay vòng hay oval. Sử ụng cấp điện cho hệ thống Monorail (EMS) với không gian giới hạn.

Các ứng dụng chính

  • EMS (Hệ thống monorail) 
  • Máy bọc và đóng gói (series 0811)
  • Các khu vui chơi giải trí (series 0811)
  • Các ứng dụng hình quay tròn hoặc các vành góp
  • Công nghệ sân khấu (series 0811)
  • Máy phân loại (series 0811)
  • Chia sẻ qua viber bài: Ray Dẫn FlexLine 811/815
  • Chia sẻ qua reddit bài:Ray Dẫn FlexLine 811/815

- Tính năng đặc biệt:

FLEXLINE 0811

FLEXLINE 0815

- Độ an toàn cao do thiết kế an toàn không thể tiếp xúc trực tiếp với vật liệu dẫn điện bằng tay.

- Dễ dàng lắp đặt chính xác với các thanh treo nhiều pha và công nghệ gắn theo bộ

- Số cực không giới hạn, được thiết kế cho những hệ thống phức tạp

- Dễ dàng lắp đặt các đoạn cong

- Các phương án cấp điện đa dạng dễ dàng lựa chọn.

- Lắp đặt nhanh gọn nhờ giải pháp sử dụng các vít nối và ổ cắm.

- Thiết kế nhỏ gọn gồm nhiều pha trong một không gian giớ hạn (khoảng cách mỗi pha 12mm hay 14mm)

- Dễ dàng lắp đặt và kết hợp linh hoạt với các giá đỡ sẵn có 4 pha, 6 pha, 8 pha hay 10 pha.

- Giá đỡ ray dành cho tất cả các hệ thống ray EMS phổ biến hiện có

- Linh hoạt trong chỉnh ray tại chỗ (thiết bị uốn cong)

- Điểm cấp điện tiện dụng, có thể nằm ở các mối nối ray hay đầu cuối của ray

 

- Dữ liệu ứng dụng tiêu chuẩn:

 

FLEXLINE 0811

FLEXLINE 0815

Dòng danh định (Chu kỳ hoạt động 100%) [A]

10 | 32 | 100

32 | 100

Điện áp danh định [V]

690

690

Chiều dài thanh ray [mm]

4.000 [13,12 ft]

4.000 [13,12 ft]

Kích thước ngoài (mỗi pha) [mm]

14,7 x 15,5 [0,58’’ x 0,61”]

9,6 x 15,2 [0,38” x 0,60”]

Điều kiện vận hành

Sử dụng cho các ứng dụng trong nhà và ngoài trời có bảo vệ / che chắn

Hình dạng máng

Thẳng / dễ dàng uốn cong tại chỗ

Đường đi thẳng / dễ dàng điều chỉnh ray tại chỗ

 

- Danh mục hàng hóa:

     - 811 Series Conductor Rail: Phase Stainless Steel 10A PPOPH 4M Length 081118-4X21 | Phase Steel 32A PVCPH 4M Length 081112-4X11 | Protective Earth Copper 100A PVC, Protective Earth, 4 M Long 081116-4X12 | Copper, 100A, Phase, PVC Cover, 4 M Long 081116-4X11 | 100A Copper, Phase/Black Cover 08-S260-1633

     - 811 Series Collector: Long Type 1P 16A PE REV GA 081120-0042 | Long Type 1P 16A PH REV GA 081102-0041 | Long Type 1P 55A PH REV 081102-0021 | Long Type 1P 55A PH REV GA 081102-3021 | Long Type, Single Pole, 55A, PE, Reverse Mode with Galvanized Fasteners 081102-3022 | Short Type 1P 16A PH REV GA 081101-0041 | Short Type 1P 40A PE REV GA 48MM REV=REVERSE MODE GA=FASTENERS GALVANIZED 081101-0012 | Short Type 1P 40A PH REV GA 48MM REV=REVERSE MODE GA=FASTENERS GALVANIZED 081101-0011 | Short Type 1P 55A PE REV GA 081101-0022, 081101-3022 | Short Type 1P 55A PH REV GA 081101-3021 | Short Type 1P 55A PH REV GA 68MM REV=REVERSE MODE GA=FASTENERS GALVANIZED 081101-0021

     - 811 Series Collector Shoes: 16A PH LB=68mm 081002-1X3, 40A PH LB=48mm 081002-1X2, 55A PE LB=68mm 081002-2X4, 55A PH LB=68mm 081002-1X4, 16A PE LB=48mm 081002-2X1, 55A PH LB=68mm 081002-5X4

     - 811 Series Hanger Clamp with Hex Nut: 3P20 6KT PC 081140-1X3X20 | 4P20 6KT PC 081140-1X4X20 | 5 Pole, 20mm Pole distance, Polycarbonate 081143-1X5X20 | 6P20 6KT PC 081143-1X6X20

     - 811 Series Hanger Clamp with Square Nut 6P20 CRA PC 081145-1X6X20

     - 811 Series Line Feed: 100A, Copper, Two-part 081157-62 | CU35A 1PART 081151-61 | ST/SS45A 1PART 081151-22 

     - 811 Series End Cap: 4P ST/SS FEED L=74MM 081172-20X4X2 | 1P L=74MM 081173-20X1X0 | 1P ST/SS FEED L=74MM 081173-20X1X21 | 3P ST/SS FEED L=74MM 081172-20X3X2 | 4P L=89MM 081174-20X4X0

     - 811 Series Cutting Pliers 081086, 811 Series Rail Notching Pliers 081082, 811 Series Tension Spring 08-RZ-024AEI, 811 Series Tension Spring 08-RZ-040I

     - 811 Series Air Gap Insulation Section 1P LT=21 081195-21, 811 Series Connection Cable 4MM2 F.40MM CORBON PH 081109-1X4X21

     - 811 Series Power Feed Cable Lug: 35A 6MM2 081154-21, 081154-61 | 45A 6 sq mm 081154-62

     - 811 Series Rail Connector: 1P CU BJ 081151-6, 1P ST/SS BJ 081121-2, 1P ST/SS BJ SPLIT 081122-2

     - 811 Series Towing Arm Current Collector: 200x140mm 020194-200, 320x240mm 020194-320

     - 811 Series Sheet Metal 08-B020-6663-001, 811 Series Support Bracket for Collectors CSB 3P 30MM 081050-20X3, Cutting Tool 0811 US XA-584093

     - 815 Air Gap Section: 1P LT=4,5MM 081594-3, 081594-2 | 1P LT=4,5MM PE+ 081594-5, 081594-7

     - 815 Current Collector: 1P2PH 25A TOW 081509-0141, 1P2PE 25A TOW 081509-0142

     - 815 End Cap: 1P FEED L=36MM 1,5-2,5MM2 081577-01X12X2, 1P FEED L=40MM 1,5-2,5MM2 081574-01X14X2, 6P FEED L=66MM 4-6MM2 081573-06X14X6

     - 815 Hanger Clamp: 8P14 CLI PC SP 08-S280-0213, 4P14 CLI PC SP 08-S280-0752

     - 815 Collector Head: 16A PE L=50MM 081006-214, 16A PE L=63MM 081006-224, 16A PH L=50MM 081006-114, 16A PH L=63MM 081006-124, 25A PE L=50MM 081006-232, 25A PE+ L=50MM 081006-434, 25A PE+ L=50MM 081660-434-2,5X0130, 25A PH L=50MM 081006-132, 25A PH L=50MM 081006-134, 35A PE L=63MM 081006-244

Tags

 

Sản phẩm liên quan